Hiển thị các bài đăng có nhãn HỌC TIẾNG HOA. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn HỌC TIẾNG HOA. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 8 tháng 1, 2015

Sử dụng 能 ,可能 ,可 以 ,会 sao cho đúng?

Cách dùng 能 ,可能 ,可 以 ,会 :

能 = Năng, năng lực,có thể
会 = biết, có thể,có khả năng.

I . 能 và会Dùng biểu thị năng lực khi:
_ Chỉ những việc cần phải qua học hỏi .
Có nhiều tình huống mà chúng ta có thể dùng từ会
ví dụ: 他会打篮球。妈妈会跳拉丁舞.(tā huì dǎ lán qiú 。mā mā huì tiào lā dīng wǔ) = anh ấy biết chơi bóng rổ,mẹ biết khiêu vũ điệu La Mã.
_Có tình huống biểu thị sự chủ quan,vốn dĩ đã có và không cần qua học hỏi.
Ví dụ: 我有眼睛,我能看。我有耳朵,我能听 = wǒ yǒu yǎn jīng ,wǒ néng kàn 。wǒ yǒu ěr duǒ ,wǒ néng tīng
= Tôi có mắt, tôi có thể nhìn.Tôi có tai, tôi có thể nghe.

II. Dùng để biểu thị một phương diện nào đó, thường dùng khi trước nó là từ “很、真”
Ví dụ: 他真能吃,他真会吃 (tā zhēn néng chī ,tā zhēn huì chī )
Tuy nhiên khi dùng từ 會 và 能 để biểu đạt ý của câu cũng có chút khác biệt .
Ví dụ:
a他真能吃 = biểu đạt số lượng ăn, nhấn mạnh khả năng ăn được nhiều.
b他真会吃 = biểu đạt chất lượng, nhấn mạnh sự ăn uống bổ dưỡng.

Dưới đây là 2 tình huống mà chúng ta chỉ có thể dùng 能 .Không thể thay thế bằng từ 会:

1) Biểu thị năng lực đạt đến một trình độ nhất định.
Ví dụ: 他一分钟能游300米 (tā yī fèn zhōng néng yóu 300mǐ=Một phút ,anh ấy có thể bơi 300m)
他一天能记住50个汉字(tā yī tiān néng jì zhù 50gè hàn zì=Một ngày anh ấy có thể nhớ được 50 chữ Hán)
(Những việc đó đều biểu thị chủ ngữ (他) đạt đến một trình độ nhất định ).

2).Biểu thị một năng lực tạm thời hoặc sự phục hồi của một năng lực nào đó.
Ví dụ: 他手受伤了,不能打篮球了=tā shǒu shòu shāng le ,bú néng dǎ lán qiú le= Anh ấy bị đau tay nên không thể chơi bóng rổ (vốn dĩ là anh ấy biết chơi bóng rổ ,nhưng vì tay đau nên tạm thời không thể chơi bóng rổ,trường hợp này chúng ta dùng不能 )
hoặc ví dụ:他腳好了,能踢足球了=tā jiǎo hǎo le ,néng tī zú qiú le = chân anh ấy đã khỏi ,có thể đá bóng được rồi (anh ấy trước đây đã biết đá bóng nhưng vì chân bị thương nên bây giờ mới hồi phục và có thể tiếp tục đá bóng. Trường hợp này dùng 能)

III. Biểu thị tính khả năng của 能 và会
能 : biểu thị một điều kiện nào đó để làm một việc gì đó một cách khách quan
Ví dụ:_ 今天气温低,水能结成冰。= jīn tiān qì wēn dī ,shuǐ néng jié chéng bīng=Hôm nay nhiệt độ thấp, nước có thể kết thành băng.
_现在时间还早,我能做完作业再回家 = xiàn zài shí jiān hái zǎo ,wǒ néng zuò wán zuò yè zài huí jiā = Bây giờ vẫn còn sớm,tôi có thể làm hết việc rồi về .
_ 这里的东西很便宜,100块能买到很多东西 = zhè lǐ de dōng xī hěn biàn yí ,100kuài néng mǎi dào hěn duō dōng xī = Đồ ở đây rất rẻ, 100 đồng có thể mua được rất nhiều thứ.

会 : biểu thị tính chủ quan.Nói cho người khác biết việc gì đó,ước tính gì đó. Không nhấn mạnh các điều kiện khách quan.
Ví dụ:_ 明年的这个时候,我会想你的!。= míng nián de zhè gè shí hòu ,wǒ huì xiǎng nǐ de = Tầm này năm sau, tôi sẽ nhớ bạn đấy !
_只要我喜欢的东西,再贵我也会买。= zhǐ yào wǒ xǐ huān de dōng xī ,zài guì wǒ yě huì mǎi= Chỉ cần là thứ tôi thích, đắt mấy tôi cũng mua.
_相信我,我不会骗你的。= xiàng xìn wǒ ,wǒ bú huì piàn nǐ de = Tin tôi đi, tôi không lừa bạn đâu.

IV. 可以: Có thể, đồng ý, cho phép, tốt, được…
1) Biểu thị năng lực của từ 可以:
_Khi chúng ta muốn biểu thị một việc gì đó, chỉ có thể dùng 能 hoặc 会.Không được dùng từ 可以. Nhưng nếu dùng để biểu thị một năng lực đã đạt đến một trình độ nhất định ,có thể dùng 可以.
Ví dụ: _他一分钟可以打100个字 = tā yī fèn zhōng kě yǐ dǎ 100gè zì = Một phút, anh ấy có thể đánh 100 chữ.

2) Biểu thị tính có thể của 可以:
_Khi chúng ta hỏi tính khả năng có hay không,có thể dùng từ 可以. Thông thường là hỏi một việc dưới hình thức đã xuất hiện.
Ví dụ: 我可以用用你的词典吗?= wǒ kě yǐ yòng yòng nǐ de cí diǎn ma ?= Tôi có thể dùng tự điển của bạn một lúc chứ?
_Dùng 可以 biểu thị tính khả năng khách quan.
Ví dụ:_ 天气热了,可以游泳了。= tiān qì rè le ,kě yǐ yóu yǒng le = Thời tiết nóng, có thể đi bơi được rồi.
_床很大,可以睡三个人。= chuáng hěn dà ,kě yǐ shuì sān gè rén = Giường rộng,có thể ngủ 3 người.

_Biểu thị khi không có tính khả năng,có thể dùng 不能.
Ví dụ: 我明天要考试了,今晚不能陪你去逛街了。= wǒ míng tiān yào kǎo shì le ,jīn wǎn bú néng péi nǐ qù guàng jiē le = Ngày mai tôi phải thi ,tối nay không thể đi dạo cùng bạn rồi.

3) Biểu thị ý kiến của 可以:
_Dùng 可以 Khi người khác muốn đề xuất một ý kiến
Ví dụ: 你可以多听,多写,多看。他可以找他的老师帮忙.= nǐ kě yǐ duō tīng ,duō xiě ,duō kàn 。tā kě yǐ zhǎo tā de lǎo shī bāng máng .= Bạn có thể nghe nhiều, viết nhiều, xem nhiều. Anh ấy có thể tìm thầy (cô) giáo của anh ấy giúp đỡ.

*Phần phụ:不可以 biểu thị việc cấm chỉ, không được, không thể…Thông thường là quy định, quy tắc, hạn chế.
Ví dụ: 在学校不可以抽烟。图书馆里不可以大声喧哗。= zài xué xiào bú kě yǐ chōu yān 。tú shū guǎn lǐ bú kě yǐ dà shēng xuān huá .= Trong trường học không được hút thuốc, Ở thư viện không được nói to.
Khi học tiếng hoa, các bạn phải lưu ý những yếu tố này nha!

Các bạn có thể xem  nhiều bài học hữu ích ở đây ah:


1. [Học tiếng Hoa mỗi ngày]: http://bit.ly/hoctiengHoamoingay

2. [Giải đáp thắc mắc]: http://bit.ly/giaidapthamacSHZ

3. [Tài liệu tự học: về ngữ pháp, câu chữ,...]: http://bit.ly/TailieutuhocSHZ

4. [Giúp bạn nhớ chữ Hán]: http://bit.ly/SHZgiupbannhochuHan

5. [Thông tin từ SHZ] http://bit.ly/ThongtintuSHZ

6. [Cafe chia sẻ: nhưng bí kíp học, ...]http://bit.ly/CafechiasecungSHZ

7. [Khám phá Trung Hoa: văn hóa, truyền thống,...]http://bit.ly/KhamphaTrungHoacungSHZ

8. [Những câu nói hay bằng tiếng Hoa] http://bit.ly/NhungcaunoitiengHoahay

9. [ Và còn rất nhiều chuyên mục khác…]

Chủ Nhật, 14 tháng 9, 2014

114 Câu thường dùng nhất trong ngày của người Trung Quốc - 114 日常生活中常用的句子

1. 绝对不是。Juéduì bùshì. Hoàn toàn không
2. 你跟我一起去吗?Nǐ gēn wǒ yīqǐ qù ma? Em đi với anh nhé?
3. 你能肯定吗?Nǐ néng kěndìng ma? Bạn chắc chứ?
4. 尽快。Jǐnkuài. Càng sớm càng tốt!
5. 相信我。Xiāngxìn wǒ. Tin tôi đi!
6. 买下来!Mǎi xiàlái! Mua đi!
7. 明天打电话给我。Míngtiān dǎ diànhuà gěi wǒ. Mai gọi cho em nhé
8. 请您说得慢些好吗?Qǐng nín shuō dé màn xiē hǎo ma? Bạn nói chậm một chút được ko?
9. 跟我来。Gēn wǒ lái. Đi cùng anh
10. 恭喜恭喜。Gōngxǐ gōngxǐ. Chúc mừng
11. 把它做对。Bǎ tā zuò duì. Làm chuẩn!
12. 你是当真的吗?Nǐ shì dàngzhēn de ma? Ý bạn là thế đúng không?
13. 你经常见到他吗?Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma? Bạn có hay gặp anh ý không?
14. 你明白了吗?Nǐ míngbáile ma? Bạn hiểu chưa?
15. 你要吗?Nǐ yào ma? Bạn có cần không?
16. 你想要些什么?Nǐ xiǎng yào xiē shénme? Bạn muốn gì không?
17. 不要做。Bùyào zuò. Đừng làm việc đó
18. 不要夸张。Bùyào kuāzhāng. Đừng phóng đại
19. 不要告诉我。Bùyào gàosù wǒ. Đừng nói với tôi điều đó
20. 帮我一下。Bāng wǒ yīxià. Giúp tôi một tay
21. 一直往前走。Yīzhí wǎng qián zǒu. Đi thẳng
22. 祝旅途愉快。Zhù lǚtú yúkuài. Có một chuyến đi tốt lành
23. 祝你一天过得愉快。Zhù nǐ yītiānguò dé yúkuài. - Chúc một ngày tốt lành
24. 你做完了吗?Nǐ zuò wánliǎo ma? - Bạn đã xong chưa?
25. 他没空。Tā méi kōng. Anh ta không rỗi
26. 他现在已经在路上了。Tā xiànzài yǐjīng zài lùshàngle.He is on his way. 
27. 你好吗?Nǐ hǎo ma? Bạn khoẻ không?
28. 你要呆多久?Nǐ yào dāi duōjiǔ? Bạn ở lại bao lâu?
29. 我对她着迷了。Wǒ duì tā zháomíle. Tôi mê mẩn cô ta rồi
30. 我在浪费时间。Wǒ zài làngfèi shíjiān. Tôi lãng phí thời gian
31. 我能做。Wǒ néng zuò. Tôi có thể làm được
32. 我简直不能相信。Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn. Tôi không thể tin được
33. 我不能再等了。Wǒ bùnéng zài děngle. Tôi không thể chờ đợi nữa
34. 我没时间了。Wǒ méi shíjiānle. Tôi không có thời gian
35. 我一个人都不认识。Wǒ yīgè rén dōu bù rènshí. Tôi không biết ai cả
36. 我不喜欢。Wǒ bù xǐhuān. Tôi không vui 
37. 我认为不是。Wǒ rènwéi bùshì. Tôi không nghĩ như thế
38. 我感觉好多了。Wǒ gǎnjué hǎoduōle. Tôi cảm thấy tốt hơn rồi
39. 我找到了。Wǒ zhǎodàole. Tôi tìm thấy rồi
40. 我希望如此。Wǒ xīwàng rúcǐ. Tôi hy vọng thế
41. 我早知道了。Wǒ zǎo zhīdàole. Tôi biết rồi
42. 我注意到了。Wǒ zhùyì dàole. Tôi chú ý rồi.
43. 我明白了。Wǒ míngbáile. Tôi hiểu rồi.
44. 我认为是这样的。Wǒ rènwéi shì zhèyàng de. Tôi cũng nghĩ thế
45. 我想跟他说话。Wǒ xiǎng gēn tā shuōhuà. Tôi muốn nói chuyện với anh ta
46. 我赢了。Wǒ yíngle. Tôi thắng rồi
47. 请给我一杯咖啡。Qǐng gěi wǒ yībēi kāfēi. Mời bạn 1 ly cà phê
48. 我饿死了。Wǒ è sǐle. Tôi đói chết mất
49. 我要走了。Wǒ yào zǒuliǎo. Tôi đang đi đây
50. 对不起。Duìbùqǐ. Tôi xin lỗi
51. 我习惯了。Wǒ xíguànle. Tôi quen rồi
52. 我会想念你的。Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de. Tôi sẽ rất nhớ em
53. 我试试看。Wǒ shì shìkàn. Tôi sẽ cố
54. 我很无聊。Wǒ hěn wúliáo. Tôi rất buồn
55. 我很忙。Wǒ hěn máng. Tôi rất bận
56. 我玩得很开心。Wǒ wán dé hěn kāixīn. Tôi rất vui
57. 我准备好了。Wǒ zhǔnbèi hǎole. Tôi chuẩn bị tốt rồi
58. 我明白了。Wǒ míngbáile. Tôi hiểu rồi
59. 真是难以置信!Zhēnshi nányǐ zhìxìn! Thật không tưởng!
60. 很远吗?Hěn yuǎn ma? Có xa không?
61. 没关系。Méiguānxì. Không vấn đề
62. 闻起来很香。Wén qǐlái hěn xiāng. Nó có mùi rất thơm
63. 是时候了。Shì shíhòule. Đó là vấn đề thời gian
64. 没关系。Méiguānxì. Tốt rồi
65. 很容易。Hěn róngyì. Dễ mà
66. 很好。Hěn hǎo. Rất tốt
67. 离这很近。Lí zhè hěn jìn.Rất gần đây
68. 没什么。Méishénme. Không vấn đề gì
69. 该走了。Gāi zǒule. Đến lúc đi rồi
70. 那是不同的。Nà shì bùtóng de. Không giống nhau
71. 很滑稽。Hěn huájī. Buồn cười thế
72. 那是不可能的。Nà shì bù kěnéng de. Cái đó không thể
73. 还行。Hái xíng. Cũng được
74. 不难. Bù nán. Không khó
75. 不值得。Bù zhídé. Không đáng
76. 很明显。Hěn míngxiǎn. Hiển nhiên rồi
77. 还是一样的。Háishì yīyàng de. Cũng như nhau
79. 轮到你了。Lún dào nǐle. Đến lượt bạn 
80. 我也一样。Wǒ yě yīyàng. Tôi cũng thế
81. 还没有。Hái méiyǒu. Vẫn chưa
82. 放松。Fàngsōng. Nghỉ ngơi
83. 明天见。Míngtiān jiàn. Gặp lại vào ngày mai
84. 她是我最好的朋友。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu. Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi
85. 她真聪明。Tā zhēn cōngmíng. Cô ta rất thông minh 
86. 告诉我。Gàosù wǒ. Nói với anh
87. 多谢。Duōxiè. Cám ơn
88. 这样的事情经常发生。Zhèyàng de shìqíng jīngcháng fāshēng. Việc này thường xảy ra
89. 够了。Gòule. Đủ rồi
90. 很有趣。Hěn yǒuqù. Thật thú vị
91. 对了。Duìle. Đúng rồi
92. 这是真的。Zhè shì zhēn de. Chuẩn rồi
93. 这里人很多。Zhèlǐ rén hěnduō. Quá nhiều người ở đây
94. 他们互相倾慕。Tāmen hùxiāng qīngmù. Cũng như nhau thôi
95. 考虑一下。Kǎolǜ yīxià Nghĩ về vấn đề đó đi nhé
96. 太糟糕啦!Tài zāogāo la! Tệ quá
97. 等等我。Děng děng wǒ. Chờ tôi
98. 你说什么?Nǐ shuō shénme? Bạn nói gì cơ?
99. 你认为怎样?Nǐ rènwéi zěnyàng? Bạn nghĩ thế nào?
100. 他在说些什么?Tā zài shuō xiē shénme? Anh ta nói gì thế?
101. 多坏的天气。Duō huài de tiānqì. Thời tiết chán vãi
102. 怎么啦?Zěnme la? Làm sao thế?
103. 今天几号? Jīntiān jǐ hào? Hôm nay là mùng mấy?
104. 你去哪里?Nǐ qù nǎlǐ? Bạn đi đâu đấy?
105. 他在哪里?Tā zài nǎlǐ? Anh ta ở đâu?
106. 你太性急了。Nǐ tài xìngjíle. Bạn không bình tĩnh gì cả
107. 你看上去很累。Nǐ kàn shàngqù hěn lèi. Bạn trông có vẻ mệt mỏi
108. 你让我大吃一惊。Nǐ ràng wǒ dàchīyījīng. Bạn làm tôi ngạc nhiên đấy
109. 你疯了。Nǐ fēngle. Mày điên à
110. 别客气。Bié kèqì. Không có gì
111. 你总是对的。Nǐ zǒng shì duì de.Bạn luôn đúng
112. 你的心情不好。Nǐ de xīnqíng bù hǎo. Bạn đang có tâm trạng không vui
113. 你在撒谎。Nǐ zài sāhuǎng. Nói dối
114. 你错了。Nǐ cuòle. Anh sai rồi

Internet

Thứ Hai, 26 tháng 5, 2014

50 câu tiếng Hoa thông dụng

    << Tình huống khẩn cấp >>

1.    救命啊!Jiùmìng a! Cứu tôi với!
2.    着火啦! Zháohuǒ la! Cháy!
3.    叫警察! Jiào jǐngchá! Gọi cảnh sát!
4.    我病了. Wǒ bìngle. Tôi bệnh rồi.
5.    我受伤了Wǒ shòushāngle. Tôi bị thương rồi.
6.    快找医生! Kuài zhǎo yīshēng! Mau gọi bác sĩ.
7.    我迷路了. Wǒ mílùle. Tôi bị lạc rồi.
8.    抓小偷! Zhuā xiǎotōu! Bắt kẻ cắp!
9.    我的护照 / 钱包丢了. Wǒ de hùzhào / qiánbāo diūle. Hộ chiếu/ Ví tiền của tôi bị đánh rơi rồi.
10.  小心! Xiǎoxīn Coi chừng
11.  别动! Bié dòng. Đừng động đậy.
12.  走开! Zǒu kāi. Tránh ra
13.  快跑! Kuài pǎo. Chạy nhanh lên!
14. 请帮帮我Qǐng bāng bāng wǒ. Hãy giúp tôi với

     << Giao tiếp hàng ngày >>

15.  你好Nǐ hǎo Chào bạn
16.  早上 / 晚上好Zǎoshang / wǎnshàng hǎo Xin chào (buổi sáng/ buổi tối)
17.  我叫... Wǒ jiào... Tôi tên là...
18.  我是美国人. Wǒ shì měiguó rén. Tôi là người Mỹ.
19.  我不会说汉语。Wǒ bù huì shuō hànyǔ. Tôi không biết nói tiếng Hán.
20.  你会说英语吗?Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma? Anh có biết nói tiếng Anh không?
21.  我不懂 / 知道Wǒ bù dǒng, zhīdào Tôi không hiểu / biết.
22.  能帮我 一下儿吗?Néng bāng wǒ yīxià er ma? Vui lòng giúp tôi một chút.
23.  这是什么意思?Zhè shì shénme yìsi? Cái này có nghĩa là gì?
24.  劳驾,请让一让。Láojià, qǐng ràng yī ràng. Vui lòng cho xin đi nhờ.
25.  厕所在哪儿?Cèsuǒ zài nǎ'er? Nhà vệ sinh ở đâu?
26.  现在几点了?Xiànzài jǐ diǎnle? Bây giờ là mấy giờ?
27.  今天多少号?Jīntiān duōshǎo hào? Hôm nay ngày mấy?
28.  谢谢您!Xièxiè nín! Cám ơn Ông (Bà)
29. 对不起!Duìbùqǐ! Xin lỗi.

    << Giao thông>>

30.  哪儿有商店?Nǎ'er yǒu shāngdiàn? Chỗ nào có cửa hàng
31. 怎么走?Zěnme zǒu? Phải đi như thế nào?
32. 一直走 向前走。Yīzhí zǒu, xiàng qián zǒu. Đi  thẳng / Đi thẳng về phía trước.
33. 向左 、右拐。Xiàng zuǒ, yòu guǎi. Rẽ trái / rẽ phải
34. 请快点儿!Qǐng kuài diǎnr! Nhanh lên
35. 停车!Tíngchē! Dừng (xe) lại.
36. 我要去机场。Wǒ yào qù jīchǎng. Tôi phải đi sân bay.

<< Ăn uống >>

37.   我饿 /渴了Wǒ è / kěle. Tôi đói / khát quá
38.   我想吃米饭。Wǒ xiǎng chī mǐfàn Tôi muốn ăn cơm
39.   我不吃猪肉。Wǒ bù chī zhūròu. Tôi không ăn thịt heo.
40.   这个很好吃。Zhège hěn hào chī. Món này rất ngon.
41.  这个太闲了。Zhège tài xiánle. Món này mặn quá.

<< Mua sắm >>

42.   我要买衣服。Wǒ yāomǎi yīfú. Tôi cần mua quần áo.
43.   多少钱?Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?
44.   有没有小点儿的?Yǒu méiyǒu xiǎo diǎn er de? Có cái nhỏ hơn một chút không?
45.  太贵了!Tài guìle! Đắt quá!

<< Khám bệnh >>

46.  我很不舒服。Wǒ hěn bú shūfú. Tôi cảm thấy không được khỏe.
47.   我感冒了。Wǒ gǎnmàole. Tôi bị cảm rồi
48.   我要看内科 / 外壳。Wǒ yào kàn nèikē,/wàiké. Tôi cần khám khoa nội / khoa ngoại
49.   这要怎么吃?Zhè yào zěnme chī? Phải dùng thuốc như thế nào?
50.   我头 / 胃疼。Wǒ tóu/ wèi téng. Tôi bị nhức đầu / đau dạ dày.